BỘ XỬ LÝ ÂM THANH DRIVERACK BOSA DL4.8

Có 6611 Lượt Xem

Đặc Điểm Nổi Bật

  • ADSP-21488 400Mhz floating point DSP
  • AD-DA dynamic range 114dBu
  • System dynamic range 110dBu
  • Input 16 segment PEQ, output 16 segment PEQ
  • Each input channel contains a noise gate
  • Each input channel has a feedback suppressor
  • Each input channel has a compressor
  • 100M Ethernet interface
  • PC software automatically discovers the processor
  • 32 system presets
  • Quick copy of channel parameters
  • Upgrade DSP and ARM firmware via Ethernet
  • Maximum input level 18dBu
  • Maximum output level 18dBu
  • Default output level 0dBu
  • Harmonic distortion THD + N <0.003%; 1khz @ + 4dbu <p = “”>
    <0.0035%; 1khz @ + 10dbm <p = “”>
    <0.0035%; 20hz ~ 20khz @ + 4dbu <p = “”>
  • Frequency response 20Hz-20kHz, +/- 0.2dB
  • Input to output dynamic range 110dB (without weighting)
  • Signal-to-noise ratio -110dB (without memory)
  • ADC dynamic range CS5361 114dB
  • DAC dynamic range CS4382A 114dB
  • DSP 400Mhz floating point SHARC ADSP-21488

Bạn cần hỗ trợ ?

Chăm sóc khách hàng

Ưu đãi từ chúng tôi


SETUP LẮP ĐẶT MIỄN PHÍ

  • Giao hàng Nhanh Tại Tp.HCM

  • Hỗ trợ Bảo hành nhanh 48H

  • Thanh toán khi nhận hàng.

Dich Vụ Của Chúng Tôi

💾 Dịch Vụ Setup Dàn Âm Thanh

💻 Dịch Vụ Setup Vang Số

 

Tổng quan về bộ xử lý âm thanh Driverack Bosa DL4.8

Bosa DL4.8 là thiết bị cắt và chia tần số của hãng âm thanh nổi tiếng Bosa. Nó có tác dụng cắt dải âm thanh từ siêu trầm đến cao ra các dải tách biệt sau đó đưa về cho từng dòng loa riêng biệt cho loại âm thanh đó phát tiếng.

Nó giúp cho hệ thống loa được chia âm thanh đồng đều và cùng phase, cùng dải tần số. Khi phát bất cứ một bài nhạc nào thì cả hệ thống sẽ hòa quyện, cộng hưởng cùng nhau tạo nên không gian âm thanh cực kì hoành tráng, sống động vàn bùng nổ.

Ứng dụng của Bosa DL4.8

Bosa DL4.8 có thể sử dụng tại nhiều hệ thống âm thanh, đặc biệt là các hệ thống sử dụng những dòng loa array, loa hội trường cấu tạo không có phân tần.

Các bộ dàn âm thanh sử dung bộ xử lý tần số Bosa DL4.8 thường được dùng tại:

  • Âm thanh hội trường, các sân khấu lớn nhỏ, các chương trình biểu diễn văn nghệ, giao lưu.
  • Âm thanh cho quán cafe acoustic, các phòng trà hay quán hát.
  • Âm thanh đám cưới, các bữa tiệc, gala dinner,…
  • Âm thanh hội nghị, hội thảo,…..
  • Các dàn âm thanh cho thuê và có tính lưu động cao

Đặc điểm của bộ xử lý tần số Bosa DL4.8

Bosa DL4.8 được sản xuất với mục đích tối ưu hóa quá trình hoạt đông và sử dụng của người dùng. Thế nên nó có nhiều tính năng nhưng cả dân chuyên và dân không chuyên về thiết bị âm thanh đều dùng tốt.

1. Bosa DL4.8 thiết kế thông minh và tiện dụng

Thiết kế của bộ xử lý tần số Bosa DL4.8 nổi bật với màu đen làm chủ đạo để các màu sắc khác của các nút điều khiển được nổi bật hơn.

  • Có nhiều nút điều khiển, nhiều tính năng nhưng được phân vùng ra rất cụ thể để người dùng dễ phân biệt và điều chỉnh.
  • Điều chỉnh bằng các núm xoay và phím bấm ở bảng điều khiển ngay ở mặt trước thiết bị, thao tác nhanh chóng và dễ dàng
  • Vỏ ngoài làm từ hợp kim không gỉ có độ bền cao, phủ sơn tĩnh điện chống nước và trầy xước.
  • Màn hình mặt trước hiển thị trực quan tất cả các cài đặt và điều chỉnh.
  • Mặt sau là các cổng kết nối ra vào được phân chia ra các khu vức riêng biệt và rõ ràng.

2. Nhiều chức năng để điều chỉnh

Bộ xử lý âm thanh có cấu tạo mạch DSP điểm nổi SHARC ADSP-21488 400Mhz thế hệ thứ tư và là mới nhất của BOSA. Với khả năng xử lý DSP mạnh mẽ và chia tín hiệu nhanh chóng, chính xác. Nó có 4 cổng cho tín hiệu đầu vào nhưng có tới 8 cổng cho tín hiệu đầu ra, phục vụ được nhiều hệ loa.

Mỗi đầu vào và đầu ra có bộ lọc 16 tham số, điều khiển khuếch đại, chức năng chống nhiễu, giới hạn điện áp RMS, bộ tạo nhiễu hồng / trắng tích hợp và độ trễ điều chỉnh.

Độ chênh lệch giao nhau có thể lựa chọn từ 6dB /10 đến 48dB /10. Độ trễ chỉ có 0,02ms và độ chính xác đạt được là 0,1dBu, đáp ứng điều chỉnh tốt trên trang web.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • ADSP-21488 400Mhz floating point DSP
  • AD-DA dynamic range 114dBu
  • System dynamic range 110dBu
  • Input 16 segment PEQ, output 16 segment PEQ
  • Each input channel contains a noise gate
  • Each input channel has a feedback suppressor
  • Each input channel has a compressor
  • 100M Ethernet interface
  • PC software automatically discovers the processor
  • 32 system presets
  • Quick copy of channel parameters
  • Upgrade DSP and ARM firmware via Ethernet
  • Maximum input level 18dBu
  • Maximum output level 18dBu
  • Default output level 0dBu
  • Harmonic distortion THD + N <0.003%; 1khz @ + 4dbu <p = “”>
    <0.0035%; 1khz @ + 10dbm <p = “”>
    <0.0035%; 20hz ~ 20khz @ + 4dbu <p = “”>
  • Frequency response 20Hz-20kHz, +/- 0.2dB
  • Input to output dynamic range 110dB (without weighting)
  • Signal-to-noise ratio -110dB (without memory)
  • ADC dynamic range CS5361 114dB
  • DAC dynamic range CS4382A 114dB
  • DSP 400Mhz floating point SHARC ADSP-21488